Nghĩa tiếng Việt
- Hình đám rối.tính từ
Ví dụ
-
The plexiform roots spread through the soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplɛksəˌfɔrm/
The plexiform roots spread through the soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép