Nghĩa tiếng Việt
- Đám rối.danh từ
- Mạng lưới chằng chịt; điều rắc rối, điều phức tạp.danh từ
Ví dụ
-
The pulmonary plexus is part of the lung.
-
The river formed a tangled plexus.
-
pulmonary plexus
đám rối phổi
-
solar plexus
đám rối dương
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép