TanroDictionary Sổ từ

pliable

/ˈplaɪəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ uốn, dẻo; mềm (da).tính từ
  2. Dễ uốn nắn, dễ bảo; mềm dẻo; hay nhân nhượng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The warm leather became soft and pliable.

  2. He stayed pliable and accepted the new plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép