Nghĩa tiếng Việt
- Dễ uốn, nắn hình, dễ xoắn, mềm dẻo (da ).D
- Dễ uốn nắn, dễ bảo; dễ bị tác động, ảnh hưởng (người).D
Ví dụ
-
They worked pliantly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplɑɪəntli/
They worked pliantly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép