Nghĩa tiếng Việt
- Nếp (ở da... ).danh từ
- Tóc rối bết (vì có bệnh).danh từ
Ví dụ
-
The doctor looked at the plicae on her skin.
-
The illness caused plicae in his hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép