Nghĩa tiếng Việt
- Sự uốn nếp, trạng thái uốn nếp.danh từ
- Nếp uốn.danh từ
Ví dụ
-
The fabric had soft plication near the hem.
-
A small plication ran across the sleeve.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép