TanroDictionary Sổ từ

plication

/plɑɪˈkeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự uốn nếp, trạng thái uốn nếp.danh từ
  2. Nếp uốn.danh từ

Ví dụ

  1. The fabric had soft plication near the hem.

  2. A small plication ran across the sleeve.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép