Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của plyđộng từ
Ví dụ
-
She plied the customer with questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/plaɪd/
She plied the customer with questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép