Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plyđộng từ
Ví dụ
-
He plies his trade in a small shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/plaɪz/
He plies his trade in a small shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép