Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của plightđộng từ
Ví dụ
-
The poet plighted his loyalty to his friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/plaɪtɪd/
The poet plighted his loyalty to his friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép