TanroDictionary Sổ từ

plighted

/plaɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của plightđộng từ

Ví dụ

  1. The poet plighted his loyalty to his friend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép