Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plight.động từ
Ví dụ
-
They are plighting their troth in a song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/plˈaɪtɪŋ/
They are plighting their troth in a song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép