TanroDictionary Sổ từ

plimsoll

/ˈplɪmsəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Plimsoll line; plimsoll's mark (hàng hải) vạch Plim-xon (chỉ mức chở tối đa, vẽ quanh vỏ tàu).danh từ

Ví dụ

  1. The ship's plimsoll mark showed safe loading.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép