Nghĩa tiếng Việt
- Làm kêu lanh canh.động từ
- Tiếng kêu lanh canh.danh từ
Ví dụ
-
She linked the cup against the sink.
-
He heard a plink from the dropped coin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép