Nghĩa tiếng Việt
- Chân cột (hình vuông).danh từ
- Chân tường (nhô ra).danh từ
Ví dụ
-
The vase stood on a stone plinth.
-
Dust gathered along the old plinth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép