Nghĩa tiếng Việt
- Người đi nặng nề, người lê bước.danh từ
- Người làm cần cù, người làm cật lực.danh từ
Ví dụ
-
The plodder finished last but kept going.
-
As a plodder, she never missed a task.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép