TanroDictionary Sổ từ

plodder

/ˈplɒdə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi nặng nề, người lê bước.danh từ
  2. Người làm cần cù, người làm cật lực.danh từ

Ví dụ

  1. The plodder finished last but kept going.

  2. As a plodder, she never missed a task.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép