Nghĩa tiếng Việt
- Đi nặng nề khó nhọc, lê bước đi.D
- Cần cù, cật lực, rán sức.D
Tiếng Nhật
- てくてくlầm lũi đi bộ, cuốc bộ đều đều
Ví dụ
-
She walked ploddingli up the hill.
-
He worked ploddingli until the job was done.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép