TanroDictionary Sổ từ

plotless

/ˈplɑːtləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tình tiết, không có cốt truyện (kịch, tiểu thuyết... ).tính từ

Ví dụ

  1. The plotless story felt slow and empty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép