Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plotđộng từ
Ví dụ
-
He plots new ideas in his notebook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/plˈɒts/
He plots new ideas in his notebook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép