Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : plowable.tính từ
Ví dụ
-
The field is ploughable after the rain stops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplaʊəhəbəl/
The field is ploughable after the rain stops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép