Nghĩa tiếng Việt
- Người cày, thợ cày.danh từ
Ví dụ
-
The ploughman worked early each morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplaʊmən/
The ploughman worked early each morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép