Nghĩa tiếng Việt
- Lưỡi cày.danh từ
Ví dụ
-
The ploughshare cut deep into the soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplaʊʃeə(r)/
The ploughshare cut deep into the soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép