Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của plowđộng từ
Ví dụ
-
They plowed the soil before planting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/plaʊd/
They plowed the soil before planting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép