Nghĩa tiếng Việt
- Người cày, thợ cày.danh từ
Tiếng Nhật
- 農夫のうふnông dân, nông phu
Ví dụ
-
The plowman worked early in the cold field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplaʊmən/
The plowman worked early in the cold field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép