TanroDictionary Sổ từ

ploy

/plɔɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyến đi.danh từ
  2. Công việc.danh từ
  3. Trò giải trí; thích thú riêng.danh từ
  4. Khoé, thủ đoạn.danh từ
  5. Cuộc trác tráng, cuộc truy hoan; trò nhậu nhẹt.danh từ

Ví dụ

  1. Their ploy to visit the lake worked.

  2. She finished her ploy before lunch.

  3. Reading is his favorite ploy after dinner.

  4. The diplomat used a clever ploy to win.

  5. The ploy lasted long into the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép