Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pluckđộng từ
- Gan dạ, can trường.tính từ
Ví dụ
-
She plucked the flower from the garden.
-
The plucked runner kept going after the fall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép