Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ ra gan dạ, can trường.D
Ví dụ
-
She faced the test pluckili and kept going.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpləkili/
She faced the test pluckili and kept going.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép