TanroDictionary Sổ từ

plug in

/plˈʌɡ ˈɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắm phích điện để nối máy móc với nguồn điện.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He plugged the TV in and turned it on full blast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép