Nghĩa tiếng Việt
- Cắm phích điện để nối máy móc với nguồn điện.động từ
Tiếng Nhật
- 差し込むさしこむcắm vào, nhét vào
Ví dụ
-
He plugged the TV in and turned it on full blast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép