TanroDictionary Sổ từ

plug-back

/ˈpləɡˈbæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trám, sự trát (khoan dò).danh từ

Ví dụ

  1. The worker started the plug-back after drilling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép