TanroDictionary Sổ từ

plug-in

/ˈplʌɡɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được thiết kế để cắm vào một ổ cắm điện hay mạch điện.tính từ
  2. Trình cắm, phần bổ trợ, phần mở rộng, phần bổ sung.danh từ

Ví dụ

  1. The lamp has a simple plug-in design.

  2. I added a plug-in to block ads.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép