Nghĩa tiếng Việt
- Được thiết kế để cắm vào một ổ cắm điện hay mạch điện.tính từ
- Trình cắm, phần bổ trợ, phần mở rộng, phần bổ sung.danh từ
Ví dụ
-
The lamp has a simple plug-in design.
-
I added a plug-in to block ads.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép