Nghĩa tiếng Việt
- Bộ lông (chim gà vịt).danh từ
Tiếng Nhật
- 羽毛うもうlông vũ, lông tơ
Ví dụ
-
The bird's plumage shimmered in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpluːmɪdʒ/
The bird's plumage shimmered in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép