TanroDictionary Sổ từ

plumage

/ˈpluːmɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ lông (chim gà vịt).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bird's plumage shimmered in the sun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép