TanroDictionary Sổ từ

plumbean

/ˈplʌmˌbiːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc chì; như chì.tính từ
  2. Nặng như chì.tính từ

Ví dụ

  1. The plumbean weight made the bag hard to lift.

  2. His plumbean boots felt heavy after the walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép