Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc chì; như chì.tính từ
- Nặng như chì.tính từ
Ví dụ
-
The plumbean weight made the bag hard to lift.
-
His plumbean boots felt heavy after the walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép