Nghĩa tiếng Việt
- Nghề hàn chì.danh từ
- Xưởng hàn chì.danh từ
Ví dụ
-
She learned plumbery from her father.
-
The plumbery was warm and full of tools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép