TanroDictionary Sổ từ

plumbing

/ˈplʌmɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của plumbđộng từ
  2. Nghề hàn chì; thuật hàn chì.danh từ
  3. Đồ hàn chì (ống nước, bể chứa nước).danh từ
  4. Sự đo độ sâu (của biển... ).danh từ
  5. phân từ hiện tại của plumbđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is plumbing the depth of the well.

  2. My uncle works in plumbing.

  3. The plumber fixed the old plumbing.

  4. The crew was plumbing the sea floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép