Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của plumbđộng từ
- Nghề hàn chì; thuật hàn chì.danh từ
- Đồ hàn chì (ống nước, bể chứa nước).danh từ
- Sự đo độ sâu (của biển... ).danh từ
- phân từ hiện tại của plumbđộng từ
Tiếng Nhật
- 配管はいかんhệ thống ống nước, đường ống
Ví dụ
-
He is plumbing the depth of the well.
-
My uncle works in plumbing.
-
The plumber fixed the old plumbing.
-
The crew was plumbing the sea floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép