TanroDictionary Sổ từ

plumed

/ˈpluːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của plumeđộng từ
  2. Có lông vũ.tính từ
  3. Trang điểm bằng lông chim.tính từ

Ví dụ

  1. She plumed the hat with bright feathers.

  2. The plumed bird stood very still.

  3. Her plumed costume looked elegant on stage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép