Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của plumeđộng từ
- Có lông vũ.tính từ
- Trang điểm bằng lông chim.tính từ
Ví dụ
-
She plumed the hat with bright feathers.
-
The plumed bird stood very still.
-
Her plumed costume looked elegant on stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép