Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho cái gì đó (như gối) phồng lên và mềm hơn bằng cách lắc nhẹ.động từ
Ví dụ
-
I plumped up the pillow and lay down.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/plˈʌmp ˈʌp/
I plumped up the pillow and lay down.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép