Nghĩa tiếng Việt
- Cái độn má (cho vào mồm để làm cho má phồng ra).danh từ
- Người dốc hết phiếu bầu cho một ứng cử viên (trong khi có thể bầu hai).danh từ
- Điều nói láo, lời nói dối trắng trợn.danh từ
Ví dụ
-
She used a plumper to make her cheeks look fuller.
-
The voter was a plumper for one candidate.
-
That story was a plumper and fooled no one.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép