Nghĩa tiếng Việt
- Khá tròn trĩnh, khá mẫm.tính từ
Ví dụ
-
The baby looked plumpy and healthy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplʌmpi/
The baby looked plumpy and healthy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép