TanroDictionary Sổ từ

plumular

/ˈpluːmjələ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) chồi mầm.tính từ
  2. Có chồi mầm.tính từ

Ví dụ

  1. The seed has a plumular tip.

  2. The plant showed a plumular bud.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép