TanroDictionary Sổ từ

plumy

/ˈpluːmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống lông chim; mềm nhẹ như lông chim.tính từ
  2. Có gài lông chim (mũ... ).tính từ

Ví dụ

  1. She wore a plumy scarf in winter.

  2. Her hat looked plumy and elegant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép