Nghĩa tiếng Việt
- Giống lông chim; mềm nhẹ như lông chim.tính từ
- Có gài lông chim (mũ... ).tính từ
Ví dụ
-
She wore a plumy scarf in winter.
-
Her hat looked plumy and elegant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép