Nghĩa tiếng Việt
- Người nhào lặn; (hàng hải) thợ lặn.danh từ
- Pittông (ống bơm... ).danh từ
- Con bạc máu mê, con bạc đánh liều.danh từ
- Kẻ đầu cơ.danh từ
Tiếng Nhật
- ピストンpít-tông
Ví dụ
-
The plunger pushed deep into the water.
-
The plunger moved inside the pump.
-
The plunger bet everything on one game.
-
The plunger bought shares at a risky time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép