Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của plungeđộng từ
- Sự chúi mũi (khi tàu lắc dọc).danh từ
- Sự nhúng chìm.danh từ
- phân từ hiện tại của plungeđộng từ
Ví dụ
-
He is plunging into the cold water.
-
The boat's plunging made everyone nervous.
-
The plunging of the cup cooled the cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép