Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pluralise.động từ
Ví dụ
-
They were pluralising the nouns in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/plˈɔːrəlˌaɪzɪŋ/
They were pluralising the nouns in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép