TanroDictionary Sổ từ

pluralising

/plˈɔːrəlˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pluralise.động từ

Ví dụ

  1. They were pluralising the nouns in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép