Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiêm nhiều chức vị.danh từ
- Sự có nhiều lộc thánh.danh từ
- Thuyết đa nguyên.danh từ
Tiếng Nhật
- 多元たげんđa nguyên, đa dạng
Ví dụ
-
The school supports pluralism in ideas.
-
The town saw a pluralism of opinions.
-
Pluralism gives space to many beliefs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép