Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái nhiều.danh từ
- Số lớn, phần đông, đa số (phiếu bầu... ).danh từ
- Sự kiêm nhiều chức vị; chức vị kiêm nhiệm.danh từ
- Sự có nhiều lộc thánh; lộc thánh thu được ở nhiều nguồn.danh từ
Ví dụ
-
The plurality appeared in the report.
-
The plurality played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép