Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều lần, nhiều lứa đẻ; đẻ nhiều.tính từ
Ví dụ
-
The fish is pluriparous and grows quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpluːrɪˈpɔːrəs/
The fish is pluriparous and grows quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép