Nghĩa tiếng Việt
- Xẻ nhiều phần.tính từ
Ví dụ
-
The map showed a pluripartite region.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌplʊrəˈpɑːtəɪt/
The map showed a pluripartite region.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép