Nghĩa tiếng Việt
- Đa trị; nhiều khả năng.tính từ
Ví dụ
-
The machine had a plurivalent connector.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplʊrɪvəntəl/
The machine had a plurivalent connector.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép