Nghĩa tiếng Việt
- Sự sang trọng, lộng lẫy.danh từ
Ví dụ
-
The hotel room had a quiet plushiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpləʃinəs/
The hotel room had a quiet plushiness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép