Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ tài phiệt.danh từ
- Bọn tài phiệt thống trị.danh từ
Ví dụ
-
The city fell under plutarchi for years.
-
Plutarchi kept the same people in charge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép