Nghĩa tiếng Việt
- Tên tài phiệt; kẻ quyền thế.danh từ
Ví dụ
-
The plutocrat lived in a large house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpluːtəkræt/
The plutocrat lived in a large house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép