TanroDictionary Sổ từ

plutonomic

/pluːˈtɑːnəmɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn kinh tế chính trị.tính từ

Ví dụ

  1. His plutonomic ideas shaped the debate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép